Tồn tại tiếng Nhật là gì?
"tồn tại" trong tiếng Nhật là 存在 (そんざい) (danh từ), 耐える (たえる) (động từ).
存在 Danh từ
そんざいsonzaiHán Việt: TỒN TẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tồn tại.
耐える Động từ
たえるtaeruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chịu, trụ, tồn tại, chịu đựng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tồn tại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tồn tại tiếng Nhật là gì?
"tồn tại" trong tiếng Nhật là 存在 (そんざい) (danh từ), 耐える (たえる) (động từ).