Tội phạm tiếng Nhật là gì?
"tội phạm" trong tiếng Nhật là 犯罪 (はんざい) (danh từ), 犯人 (はんにん) (danh từ), 罪 (つみ) (danh từ).
犯罪 Danh từ
はんざいhanzaiHán Việt: PHẠM TỘIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phạm tội, tội ác, tội phạm.
犯人 Danh từ
はんにんhanninHán Việt: PHẠM NHÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tội phạm, thủ phạm.
- 犯人は足跡を残していた。 Dấu chân tội phạm để lại.
罪 Danh từ
つみtsumiHán Việt: TỘIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tội ác, tội phạm, tội, tội lỗi.
犯罪者 Danh từ
はんざいしゃhanzaishaHán Việt: PHẠM TỘI GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tội phạm, bị cáo.
犯行 Danh từ
はんこうhankō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tội ác, tội phạm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tội phạm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tội phạm tiếng Nhật là gì?
"tội phạm" trong tiếng Nhật là 犯罪 (はんざい) (danh từ), 犯人 (はんにん) (danh từ), 罪 (つみ) (danh từ).