Tổng biên tập tiếng Nhật là gì?
"tổng biên tập" trong tiếng Nhật là 主筆 (しゅひつ) (danh từ), 編集長 (へんしゅうちょう) (danh từ).
主筆 Danh từ
しゅひつshuhitsuHán Việt: CHỦ BÚT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ bút, tổng biên tập.
編集長 Danh từ
へんしゅうちょうhenshūchō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổng biên tập, chủ bút.
Câu hỏi thường gặp
Tổng biên tập tiếng Nhật là gì?
"tổng biên tập" trong tiếng Nhật là 主筆 (しゅひつ) (danh từ), 編集長 (へんしゅうちょう) (danh từ).