Tập tiếng Nhật là gì?
"tập" trong tiếng Nhật là 習う (ならう) (động từ), 学ぶ (まなぶ) (động từ), 身につける (みにつける) (cụm từ).
習う Động từ
ならうnarauJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học, tập, học tập.
学ぶ Động từ
まなぶmanabuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học, tập, học tập.
身につける Cụm từ
みにつけるminitsukeru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập.
- 読書は一種の習慣で、一度この習慣が身につけば、それを失うことは決してない。 Đọc sách là một loại thói quen mà một khi đã luyện tập được thì sẽ vĩnh viễn không bao giờ mất đi.
巻 Danh từ
かんkan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập, quyển.
ノート Danh từ
nōtoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập, vở, sổ tay.
回 Danh từ
かいkaiHán Việt: HỒIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần, tập.
手帳 Danh từ
てちょうtechōHán Việt: THỦ THIẾPJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sổ tay, tập, vở.
編 Danh từ
へんhenHán Việt: BIÊNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập, quyển.
エピソード Danh từ
episōdo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần, tập.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tập tiếng Nhật là gì?
"tập" trong tiếng Nhật là 習う (ならう) (động từ), 学ぶ (まなぶ) (động từ), 身につける (みにつける) (cụm từ).