Tối hậu thư tiếng Nhật là gì?
"tối hậu thư" trong tiếng Nhật là 最後通告 (さいごつうこく) (danh từ), 最後通牒 (さいごつうちょう) (danh từ).
最後通告 Danh từ
さいごつうこくsaigotsūkokuHán Việt: TỐI HẬU THÔNG CÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tối hậu thư.
最後通牒 Danh từ
さいごつうちょうsaigotsūchōHán Việt: TỐI HẬU THÔNG ĐIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tối hậu thư.
Câu hỏi thường gặp
Tối hậu thư tiếng Nhật là gì?
"tối hậu thư" trong tiếng Nhật là 最後通告 (さいごつうこく) (danh từ), 最後通牒 (さいごつうちょう) (danh từ).