Tổng giám mục tiếng Nhật là gì?
"tổng giám mục" trong tiếng Nhật là 大司教 (だいしきょう) (danh từ), 大主教 (だいしゅきょう) (danh từ).
大司教 Danh từ
だいしきょうdaishikyō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổng giám mục.
大主教 Danh từ
だいしゅきょうdaishukyōHán Việt: ĐẠI CHỦ GIÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổng giám mục.
Câu hỏi thường gặp
Tổng giám mục tiếng Nhật là gì?
"tổng giám mục" trong tiếng Nhật là 大司教 (だいしきょう) (danh từ), 大主教 (だいしゅきょう) (danh từ).