TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tỉnh tiếng Nhật là gì?

"tỉnh" trong tiếng Nhật là 県 (けん) (danh từ), 町 (まち) (danh từ), 州 (しゅう) (danh từ).

県(けん) Danh từ

けんkenHán Việt: HUYỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỉnh, tỉnh bang.

  • 日本には43県があります。 Nhật Bản có 43 tỉnh.

Xem đầy đủ từ "県": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

町(まち) Danh từ

まちmachiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành phố, tỉnh.

  • 私は、奈良の小さな町で生まれた。 Tôi được sinh ra ở một thị trấn nhỏ thuộc tỉnh Nara.

Xem đầy đủ từ "町": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

州(しゅう) Danh từ

しゅうshūHán Việt: CHÂUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiểu bang, bang, tỉnh, tỉnh bang.

Xem đầy đủ từ "州": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

都市(とし) Danh từ

としtoshiHán Việt: ĐÔ THỊJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỉnh.

Xem đầy đủ từ "都市": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tỉnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh tiếng Nhật là gì?

"tỉnh" trong tiếng Nhật là 県 (けん) (danh từ), 町 (まち) (danh từ), 州 (しゅう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.