Tốc độ tiếng Nhật là gì?
"tốc độ" trong tiếng Nhật là 速度 (そくど) (danh từ), 速力 (そくりょく) (danh từ), 速さ (はやさ) (danh từ).
速度 Danh từ
そくどsokudoHán Việt: TỐC ĐỘJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốc độ, vận tốc.
速力 Danh từ
そくりょくsokuryokuHán Việt: TỐC LỰCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốc độ.
- 私たちはパトカーが全速力で走っているのを見た。 Chúng tôi đã nhìn thấy một chiếc xe cảnh sát phóng nhanh hết tốc độ.
速さ Danh từ
はやさhayasa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốc độ.
Câu hỏi thường gặp
Tốc độ tiếng Nhật là gì?
"tốc độ" trong tiếng Nhật là 速度 (そくど) (danh từ), 速力 (そくりょく) (danh từ), 速さ (はやさ) (danh từ).