TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tốc độ tiếng Nhật là gì?

"tốc độ" trong tiếng Nhật là 速度 (そくど) (danh từ), 速力 (そくりょく) (danh từ), 速さ (はやさ) (danh từ).

速度(そくど) Danh từ

そくどsokudoHán Việt: TỐC ĐỘJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tốc độ, vận tốc.

Xem đầy đủ từ "速度": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

速力(そくりょく) Danh từ

そくりょくsokuryokuHán Việt: TỐC LỰCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tốc độ.

  • 私たちはパトカーが全速力で走っているのを見た。 Chúng tôi đã nhìn thấy một chiếc xe cảnh sát phóng nhanh hết tốc độ.

Xem đầy đủ từ "速力": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

速(はや)さ Danh từ

はやさhayasa giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tốc độ.

Xem đầy đủ từ "速さ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tốc độ tiếng Nhật là gì?

"tốc độ" trong tiếng Nhật là 速度 (そくど) (danh từ), 速力 (そくりょく) (danh từ), 速さ (はやさ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.