Tổ tiên tiếng Nhật là gì?
"tổ tiên" trong tiếng Nhật là 祖先 (そせん) (danh từ), 先祖 (せんぞ) (danh từ).
祖先 Danh từ
そせんsosenHán Việt: TỔ TIÊNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ tiên.
先祖 Danh từ
せんぞsenzoHán Việt: TIÊN TỔJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ tiên.
Câu hỏi thường gặp
Tổ tiên tiếng Nhật là gì?
"tổ tiên" trong tiếng Nhật là 祖先 (そせん) (danh từ), 先祖 (せんぞ) (danh từ).