TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tụy tiếng Nhật là gì?

"tụy" trong tiếng Nhật là 膵臓 (すいぞう) (danh từ).

膵臓(すいぞう) Danh từ

すいぞうsuizōHán Việt: TỤY TẠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tụy, lá mía.

  • アニメーション監督の今敏さんが2010年8月24日、膵臓がんのため47歳の誕生日を前にして死去した。 Đạo diễn hoạt hình Kon Satoshi đã qua đời vào ngày 24 tháng 8 năm 2010, trước sinh nhật lần thứ 47 không lâu do căn bệnh ung thư tuyến tụy.

Xem đầy đủ từ "膵臓": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tụy tiếng Nhật là gì?

"tụy" trong tiếng Nhật là 膵臓 (すいぞう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.