TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tập hợp tiếng Nhật là gì?

"tập hợp" trong tiếng Nhật là 集める (あつめる) (động từ), 集合 (しゅうごう) (danh từ), 集まる (あつまる) (động từ).

集(あつ)める Động từ

あつめるatsumeruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu thập, tập hợp, sưu tập.

Xem đầy đủ từ "集める": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

集合(しゅうごう) Danh từ

しゅうごうshūgōHán Việt: TẬP HỢPJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập hợp.

Xem đầy đủ từ "集合": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

集(あつ)まる Động từ

あつまるatsumaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập hợp.

  • 1週間に一度ここで集まりましょう。 Chúng ta hãy tập hợp ở đây 1 tuần 1 lần.
  • 彼らは火の周りに集まった。 Họ tập hợp quanh đống lửa.

Xem đầy đủ từ "集まる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

組(く)み立(た)てる Động từ

くみたてるkumitateruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập hợp.

Xem đầy đủ từ "組み立てる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tập hợp tiếng Nhật là gì?

"tập hợp" trong tiếng Nhật là 集める (あつめる) (động từ), 集合 (しゅうごう) (danh từ), 集まる (あつまる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.