Tập quán tiếng Nhật là gì?
"tập quán" trong tiếng Nhật là 習慣 (しゅうかん) (danh từ).
習慣 Danh từ
しゅうかんshūkanHán Việt: TẬP QUÁNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thói quen, tập quán.
- 多くの古い習慣がしだいにすたれていく。 Rất nhiều phong tục, tập quán cổ xưa đang dần bị mai một.
Câu hỏi thường gặp
Tập quán tiếng Nhật là gì?
"tập quán" trong tiếng Nhật là 習慣 (しゅうかん) (danh từ).