Tắm biển tiếng Nhật là gì?
"tắm biển" trong tiếng Nhật là 海水浴 (かいすいよく) (danh từ).
海水浴 Danh từ
かいすいよくkaisuiyokuHán Việt: HẢI THỦY DỤCJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tắm biển.
- 海水浴に行ったんだ。 Tôi đã đi tắm biển.
Câu hỏi thường gặp
Tắm biển tiếng Nhật là gì?
"tắm biển" trong tiếng Nhật là 海水浴 (かいすいよく) (danh từ).