Tởm tiếng Nhật là gì?
"tởm" trong tiếng Nhật là 忌まわしい (いまわしい) (tính từ đuôi i).
忌まわしい Tính từ đuôi i
いまわしいimawashii giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tởm, gớm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tởm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tởm tiếng Nhật là gì?
"tởm" trong tiếng Nhật là 忌まわしい (いまわしい) (tính từ đuôi i).