ヴァンパイア
từ thông dụng
vanpaia
giọng máy của trình duyệt
ヴァンパイア nghĩa là ma cà rồng.
Nghĩa của ヴァンパイア
Danh từ
- Ma cà rồng.
Cách viết khác: バンパイア, バンパイヤ, ヴァンパイヤ
Từ liên quan với ヴァンパイア
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vampire
Câu hỏi thường gặp
ヴァンパイア nghĩa là gì?
ヴァンパイア (danh từ) nghĩa là ma cà rồng.
ヴァンパイア đọc là gì?
ヴァンパイア đọc là ヴァンパイア (romaji: vanpaia).