TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

一足(いっそく)

từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
いっそくissoku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT TÚC 一 nhất·足 túc

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “nhất túc” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

一足 nghĩa là đôi.

Nghĩa của 一足

Danh từ

  1. Đôi.

Cách viết khác: 1足

Câu ví dụ với 一足

  • 私は靴を一足買った。 Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #157508
  • 靴を一足買ったよ。 Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #179242

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a pair (of shoes or socks)

Câu hỏi thường gặp

一足 nghĩa là gì?

一足 (danh từ) nghĩa là đôi.

一足 đọc là gì?

一足 đọc là いっそく (romaji: issoku).

Âm Hán Việt của 一足 là gì?

Âm Hán Việt của 一足 là "nhất túc". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.