一つも
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
一つも nghĩa là cả.
Nghĩa của 一つも
Phó từ
- Cả.
Câu ví dụ với 一つも
- 免税店では買い物は一つもしませんでした。 Tôi không mua gì ở những cửa hàng miễn thuế cả.Tatoeba #80217
- それらは一つもない。全て外にある。 Không ai ở đây cả. Họ ra ngoài hết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #204716
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ (not) a single one; (not) any; (not) at all; (not) in the slightest; (not) the least bit
Câu hỏi thường gặp
一つも nghĩa là gì?
一つも (phó từ) nghĩa là cả.
一つも đọc là gì?
一つも đọc là ひとつも (romaji: hitotsumo).