TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

分(わ)かれる

JLPT N2 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
わかれるwakareru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 分 phân

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

分かれる nghĩa là chia.

Nghĩa của 分かれる

Động từ

  1. Chia.

Cách viết khác: 岐れる, 分れる

Cách chia của 分かれる

Thể lịch sự (ます)分かれます
Thể て分かれて
Quá khứ (た)分かれた
Phủ định (ない)分かれない
Khả năng分かれられる
Ý chí (よう)分かれよう
Điều kiện (ば)分かれれば
Bị động分かれられる
Sai khiến分かれさせる
Mệnh lệnh分かれろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 分かれる

  • キャロルとウィルはわかれちゃったらしいよ。 Nghe nói Carol và Will đã chia tay rồi.Tatoeba #225833

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to branch; to fork; to diverge
  • Động từ to separate; to split; to divide
  • Động từ to disperse; to scatter

Câu hỏi thường gặp

分かれる nghĩa là gì?

分かれる (động từ) nghĩa là chia.

分かれる đọc là gì?

分かれる đọc là わかれる (romaji: wakareru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.