分かれる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
分かれる nghĩa là chia.
Nghĩa của 分かれる
Động từ
- Chia.
Cách viết khác: 岐れる, 分れる
Cách chia của 分かれる
| Thể lịch sự (ます) | 分かれます |
| Thể て | 分かれて |
| Quá khứ (た) | 分かれた |
| Phủ định (ない) | 分かれない |
| Khả năng | 分かれられる |
| Ý chí (よう) | 分かれよう |
| Điều kiện (ば) | 分かれれば |
| Bị động | 分かれられる |
| Sai khiến | 分かれさせる |
| Mệnh lệnh | 分かれろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 分かれる
- キャロルとウィルはわかれちゃったらしいよ。 Nghe nói Carol và Will đã chia tay rồi.Tatoeba #225833
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to branch; to fork; to diverge
- Động từ to separate; to split; to divide
- Động từ to disperse; to scatter
Câu hỏi thường gặp
分かれる nghĩa là gì?
分かれる (động từ) nghĩa là chia.
分かれる đọc là gì?
分かれる đọc là わかれる (romaji: wakareru).