TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

年金(ねんきん)

từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ねんきんnenkin giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIÊN KIM 年 niên·金 kim

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “niên kim” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

年金 nghĩa là niên kim, lương hưu, niên khoản.

Nghĩa của 年金

Danh từ

  1. Niên kim, lương hưu, niên khoản, hưu bổng. (từ Hán Việt tương đồng)

Câu ví dụ với 年金

  • 少ない年金で生活するのは彼には困難だった。 Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.Tatoeba #146762
  • 小額の年金で生活するのは彼には困難であった。 Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.Tatoeba #146975

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ annuity; pension

Câu hỏi thường gặp

年金 nghĩa là gì?

年金 (danh từ) nghĩa là niên kim, lương hưu, niên khoản.

年金 đọc là gì?

年金 đọc là ねんきん (romaji: nenkin).

Âm Hán Việt của 年金 là gì?

Âm Hán Việt của 年金 là "niên kim". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.