TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

年(とし)をとる

từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
としをとるtoshiotoru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 年 niên

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

年をとる nghĩa là tuổi.

Nghĩa của 年をとる

Cụm từ

  1. Tuổi.

Cách viết khác: 歳をとる, 年を取る, 歳を取る

Cách chia của 年をとる

Thể lịch sự (ます)年をとります
Thể て年をとって
Quá khứ (た)年をとった
Phủ định (ない)年をとらない
Khả năng年をとれる
Ý chí (よう)年をとろう
Điều kiện (ば)年をとれば
Bị động年をとられる
Sai khiến年をとらせる
Mệnh lệnh年をとれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 年をとる

  • 彼は車を運転できる年齢に十分達している。 Anh ấy đã đủ tuổi để lái ô tô.Tatoeba #104639
  • 私の父は年を取った。 Cha của tôi già đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #162790

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to grow old; to age

Câu hỏi thường gặp

年をとる nghĩa là gì?

年をとる (cụm từ) nghĩa là tuổi.

年をとる đọc là gì?

年をとる đọc là としをとる (romaji: toshiotoru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.