年をとる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
年をとる nghĩa là tuổi.
Nghĩa của 年をとる
Cụm từ
- Tuổi.
Cách viết khác: 歳をとる, 年を取る, 歳を取る
Cách chia của 年をとる
| Thể lịch sự (ます) | 年をとります |
| Thể て | 年をとって |
| Quá khứ (た) | 年をとった |
| Phủ định (ない) | 年をとらない |
| Khả năng | 年をとれる |
| Ý chí (よう) | 年をとろう |
| Điều kiện (ば) | 年をとれば |
| Bị động | 年をとられる |
| Sai khiến | 年をとらせる |
| Mệnh lệnh | 年をとれ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 年をとる
- 彼は車を運転できる年齢に十分達している。 Anh ấy đã đủ tuổi để lái ô tô.Tatoeba #104639
- 私の父は年を取った。 Cha của tôi già đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #162790
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to grow old; to age
Câu hỏi thường gặp
年をとる nghĩa là gì?
年をとる (cụm từ) nghĩa là tuổi.
年をとる đọc là gì?
年をとる đọc là としをとる (romaji: toshiotoru).