TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

間(かん)

từ thông dụng
かんkan giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAN 間 gian

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “gian” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

間 nghĩa là giữa.

Nghĩa của 間

Danh từ

  1. Giữa.

Từ liên quan với 間

Từ ghép có 間

Câu ví dụ với 間

  • 私はそこで3ヶ月間働いています。 Tôi đã làm việc ở đó được 3 tháng rồi.Tatoeba #160444
  • 彼はまるで何日間も食べていないかのように見えた。 Nhìn anh ta như thể đã không ăn gì trong nhiều ngày.Tatoeba #110721
  • 問題の原因は部署間のコミュニケーションの欠如にある。 Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.Tatoeba #79861
  • 人種間には様々な葛藤、軋轢があることは、本書においても明らかにされているところである。 Chuyện giữa loài người với nhau có xảy ra nhiều loại xung đột và va chạm khác nhau, cũng sẽ được làm rõ trong cuốn sách này.Tatoeba #75975

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ interval; period of time
  • Danh từ among; between; inter-
  • Danh từ good opportunity; chance
  • Danh từ estrangement; discord; alienation
  • Danh từ spy; secret agent

Câu hỏi thường gặp

間 nghĩa là gì?

間 (danh từ) nghĩa là giữa.

間 đọc là gì?

間 đọc là かん (romaji: kan).

Âm Hán Việt của 間 là gì?

Âm Hán Việt của 間 là "gian". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.