TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

間違(まちが)いない

từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
まちがいないmachigainai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 間 gian·違 vi

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

間違いない nghĩa là chắc, chắc chắn.

Nghĩa của 間違いない

Cụm từ

  1. Chắc, chắc chắn.

Cách viết khác: 間違い無い

Cách chia của 間違いない

Phủ định間違いなくない
Quá khứ間違いなかった
Quá khứ phủ định間違いなくなかった
Thể て間違いなくて
Dạng phó từ (く)間違いなく
Điều kiện (ば)間違いなければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 間違いない

  • 彼が試験に受かるのは間違いない。 Tôi chắc chắn anh ta sẽ làm bài kiểm tra.Tatoeba #120242

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ certain; sure; no doubt
  • Cụm từ reliable; dependable

Câu hỏi thường gặp

間違いない nghĩa là gì?

間違いない (cụm từ) nghĩa là chắc, chắc chắn.

間違いない đọc là gì?

間違いない đọc là まちがいない (romaji: machigainai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.