TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

間違(まちが)いなく

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
まちがいなくmachigainaku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 間 gian·違 vi

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

間違いなく nghĩa là chắc chắn.

Nghĩa của 間違いなく

Phó từ

  1. Chắc chắn.

Cách viết khác: 間違い無く

Câu ví dụ với 間違いなく

  • 帰るときには間違いなく電気を消してください。 Hãy chắc chắn rằng đèn được tắt sau khi bạn rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #994680
  • もしリンゴに似ていてリンゴのような味がしたら、それはほぼ間違いなくリンゴです。 Nếu nó trông như một quả táo và có vị như một quả táo, nó có lẽ là một quả táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1078805

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ clearly; unmistakably; certainly; without a doubt

Câu hỏi thường gặp

間違いなく nghĩa là gì?

間違いなく (phó từ) nghĩa là chắc chắn.

間違いなく đọc là gì?

間違いなく đọc là まちがいなく (romaji: machigainaku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.