TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

変(か)わった

từ thông dụng
かわったkawatta giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 変 biến

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

変わった nghĩa là lạ.

Nghĩa của 変わった

Tính từ

  1. Lạ.

Từ liên quan với 変わった

Câu ví dụ với 変わった

  • 彼は変わった人だ。 Anh ta là một người kỳ lạ.Tatoeba #115384
  • 雨は雪に変わった。 Mưa chuyển thành tuyết.Tatoeba #189543
  • 信号が青に変わったわよ。 Đèn giao thông chuyển sang màu xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #145720
  • 最近は何か変わったことがあるかい? Có chuyện gì thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #170665
  • 雨が雹に変わった。 Cơn mưa trở thành mưa đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11310770
  • それで彼らの気が変わったのかも知れない。 Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4768

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unusual; abnormal; strange; odd; peculiar

Câu hỏi thường gặp

変わった nghĩa là gì?

変わった (tính từ) nghĩa là lạ.

変わった đọc là gì?

変わった đọc là かわった (romaji: kawatta).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.