論
Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “luận” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.
Nghĩa của 論
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ argument; discussion; dispute; controversy; discourse
- Danh từ theory (e.g. of evolution); doctrine
- Danh từ essay; treatise; comment
Từ ghép có 論
- 議論 — Lý lẽ, lí lẽ, tranh luận, thảo luận, sự tranh luận.
- 理論 — Lý thuyết, thuyết, lí luận, lý luận, học thuyết.
- 結論 — Kết luận.
- 論文 — Luận văn, đồ án tốt nghiệp.
- 討論 — Thảo luận, tranh luận.
- 論争 — Tranh luận, tranh cãi, sự tranh luận.
- 世論 — Ý kiến công chúng.
- 論議 — Thảo luận.
- 論評 — Lời bình luận.
- 論理 — Luận lí, lô-gíc.
- 方法論 — Phương pháp luận.
- 相対性理論 — Thuyết tương đối.
- 評論 — Bình luận.
- 弁論 — Biện luận.
- 悲観論 — Bi quan.
- 論題 — Luận đề.
- 言論 — Ngôn luận.
- 論戦 — Luận chiến.
- 無神論 — Vô thần luận, chủ nghĩa vô thần, thuyết vô thần.
- 公論 — Công luận.
- 概論 — Khái luận.
- 論ずる — Thảo luận.
- 論語 — Luận Ngữ.
- 論証 — Luận chứng.
- 意味論 — Ngữ nghĩa học.
- 一元論 — Nhất nguyên luận, thuyết nhất nguyên.
- 確率論 — Lý thuyết xác suất.
- 情報理論 — Lý thuyết thông tin.
- 存在論 — Bản thể luận.
- 多元文化論 — Chủ nghĩa đa văn hóa.
Câu ví dụ với 論
- 論より証拠。 Lửa thử vàng, gian nan thử sức.Tatoeba #77229
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).