長方形
JLPT N2 từ thông dụng
ちょうほうけいchōhōkei
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
長方形 nghĩa là hình chữ nhật.
Nghĩa của 長方形
Danh từ
- Hình chữ nhật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rectangle; oblong
Câu hỏi thường gặp
長方形 nghĩa là gì?
長方形 (danh từ) nghĩa là hình chữ nhật.
長方形 đọc là gì?
長方形 đọc là ちょうほうけい (romaji: chōhōkei).