儲ける
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
儲ける nghĩa là kiếm.
Nghĩa của 儲ける
Động từ
- Kiếm.
Cách chia của 儲ける
| Thể lịch sự (ます) | 儲けます |
| Thể て | 儲けて |
| Quá khứ (た) | 儲けた |
| Phủ định (ない) | 儲けない |
| Khả năng | 儲けられる |
| Ý chí (よう) | 儲けよう |
| Điều kiện (ば) | 儲ければ |
| Bị động | 儲けられる |
| Sai khiến | 儲けさせる |
| Mệnh lệnh | 儲けろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 儲ける
- 彼はかなりの金をもうけた。 Nó đã kiếm được rất nhiều tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #114110
- 彼は魚を売ってお金を儲けるでしょう。 Tôi nghĩ anh ấy kiếm tiền từ việc buôn bán cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #108412
- 例えば、結婚しないで同棲して子供をもうける人が増えている。 Ví dụ như, càng ngày có càng nhiều người lựa chọn chung sống và sinh con mà không kết hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #77705
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to profit; to get; to earn; to gain
- Động từ to have (bear, beget) a child
- Động từ to have a stroke of luck
Câu hỏi thường gặp
儲ける nghĩa là gì?
儲ける (động từ) nghĩa là kiếm.
儲ける đọc là gì?
儲ける đọc là もうける (romaji: mōkeru).