TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

証(あかし)

JLPT N1 từ thông dụng
あかしakashi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỨNG 証 chứng

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chứng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

証 nghĩa là bằng chứng, giác ngộ, triệu chứng.

Nghĩa của 証

Danh từ

  1. Bằng chứng, lời khai.
  2. Phật giáo Giác ngộ.
  3. Y học cổ truyền Trung Quốc Triệu chứng.

Cách viết khác: 証し

Từ ghép có 証

  • 証拠 — Bằng chứng, chứng cứ.
  • 保証 — Bảo chứng, sự bảo đảm.
  • 証明 — Chứng minh, bằng chứng.
  • 証言 — Chứng cớ, chứng cứ, bằng chứng.
  • 運転免許証 — Giấy phép lái xe, bằng lái xe.
  • 証人 — Chứng nhân.
  • 証券 — Chứng khoán.
  • 証書 — Chứng thư, giấy chứng nhận.
  • 認証 — Giấy chứng nhận, xác thực.
  • 証明書 — Giấy chứng nhận.
  • 反証 — Phản chứng.
  • 査証 — Thị thực, giấy xuất cảnh.
  • 物証 — Vật chứng.
  • 論証 — Luận chứng.
  • 証券取引所 — Sàn giao dịch chứng khoán.
  • 証取 — Sàn giao dịch chứng khoán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ proof; evidence; sign; testimony; testament (to something)
  • Danh từ witnessing; testifying; testimony

Câu hỏi thường gặp

証 nghĩa là gì?

証 (danh từ) nghĩa là bằng chứng, giác ngộ, triệu chứng.

証 đọc là gì?

証 đọc là あかし (romaji: akashi).

Âm Hán Việt của 証 là gì?

Âm Hán Việt của 証 là "chứng". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.