TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

存(ぞん)じ上(あ)げる

ぞんじあげるzonjiageru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 存 tồn·上 thượng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

存じ上げる nghĩa là biết.

Nghĩa của 存じ上げる

Động từ

  1. khiêm nhường ngữ Biết.

Cách viết khác: 存じあげる, 存知上げる, 存知あげる

Cách chia của 存じ上げる

Thể lịch sự (ます)存じ上げます
Thể て存じ上げて
Quá khứ (た)存じ上げた
Phủ định (ない)存じ上げない
Khả năng存じ上げられる
Ý chí (よう)存じ上げよう
Điều kiện (ば)存じ上げれば
Bị động存じ上げられる
Sai khiến存じ上げさせる
Mệnh lệnh存じ上げろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 存じ上げる

Câu ví dụ với 存じ上げる

  • お名前はよく存じあげています。 Tôi biết rõ tên của bạn.Tatoeba #226569

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to know (someone) (khiêm nhường ngữ)
  • Động từ to think; to believe (khiêm nhường ngữ, cũ)

Câu hỏi thường gặp

存じ上げる nghĩa là gì?

存じ上げる (động từ) nghĩa là biết.

存じ上げる đọc là gì?

存じ上げる đọc là ぞんじあげる (romaji: zonjiageru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.