TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

拾(ひろ)い上(あ)げる

ひろいあげるhiroiageru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 拾 thập·上 thượng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

拾い上げる nghĩa là nhặt, lượm.

Nghĩa của 拾い上げる

Động từ

  1. Nhặt, lượm.

Cách viết khác: 拾いあげる

Cách chia của 拾い上げる

Thể lịch sự (ます)拾い上げます
Thể て拾い上げて
Quá khứ (た)拾い上げた
Phủ định (ない)拾い上げない
Khả năng拾い上げられる
Ý chí (よう)拾い上げよう
Điều kiện (ば)拾い上げれば
Bị động拾い上げられる
Sai khiến拾い上げさせる
Mệnh lệnh拾い上げろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 拾い上げる

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pick up
  • Động từ to pick out (e.g. key points in an article); to single out; to point out

Câu hỏi thường gặp

拾い上げる nghĩa là gì?

拾い上げる (động từ) nghĩa là nhặt, lượm.

拾い上げる đọc là gì?

拾い上げる đọc là ひろいあげる (romaji: hiroiageru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.