あぶり出す
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
あぶり出す nghĩa là đưa ra ánh sáng.
Nghĩa của あぶり出す
Động từ
- Đưa ra ánh sáng.
Cách viết khác: 炙り出す, 焙り出す, 炙りだす, 焙りだす
Cách chia của あぶり出す
| Thể lịch sự (ます) | あぶり出します |
| Thể て | あぶり出して |
| Quá khứ (た) | あぶり出した |
| Phủ định (ない) | あぶり出さない |
| Khả năng | あぶり出せる |
| Ý chí (よう) | あぶり出そう |
| Điều kiện (ば) | あぶり出せば |
| Bị động | あぶり出される |
| Sai khiến | あぶり出させる |
| Mệnh lệnh | あぶり出せ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bring into the open; to reveal; to uncover (e.g. evidence); to bring to light
Câu hỏi thường gặp
あぶり出す nghĩa là gì?
あぶり出す (động từ) nghĩa là đưa ra ánh sáng.
あぶり出す đọc là gì?
あぶり出す đọc là あぶりだす (romaji: aburidasu).