Ta tiếng Nhật là gì?
"ta" trong tiếng Nhật là 私 (わたし) (đại từ), 僕 (ぼく) (đại từ), 俺 (おれ) (đại từ).
私 Đại từ
わたしwatashiHán Việt: TƯJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôi, ta, tao, tớ.
- 私はイギリス人だ Tôi là người Anh.
僕 Đại từ
ぼくbokuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôi, ta, tao.
俺 Đại từ
おれoreHán Việt: YÊMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôi, ta, tao, tớ.
お父さん Đại từ
おとうさんotōsanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ta.
- 彼のお父さんは今入院中だそうです。 Nghe nói cha anh ta đang ở trong bệnh viện.
- 彼のお父さんは外国で死んだのだそうだ。 Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
私 Đại từ
わたくしwatakushiHán Việt: TƯJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôi, ta, tao.
あたし Đại từ
atashiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôi, ta, tao.
誰でも Cụm từ
だれでもdaredemo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ta, người ta.
我 Đại từ
われwareHán Việt: NGÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôi, ta, tao.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ta" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ta tiếng Nhật là gì?
"ta" trong tiếng Nhật là 私 (わたし) (đại từ), 僕 (ぼく) (đại từ), 俺 (おれ) (đại từ).