TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

誰(だれ)でも

từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
だれでもdaredemo giọng máy của trình duyệt

誰でも nghĩa là ta, người ta.

Nghĩa của 誰でも

Cụm từ

  1. Ta, người ta.

Câu ví dụ với 誰でも

  • 結局は誰でも自分で学ぶしかない。 Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.Tatoeba #75139
  • 誰でも詩人になれるわけではない。 Không phải ai cũng có thể trở thành nhà thơ.Tatoeba #136806
  • 誰でも人には欠点がある。 Nhân vô thập toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136795
  • 誰でも好きな人を招待していいよ。 Bạn mời ai cũng được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #177060
  • その本を誰でも欲しい人にあげなさい。 Bạn hãy cho cuốn sách cho người nào muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #206633
  • 誰でも来たい人を祭りに招いてよろしい。 Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136779
  • 誰でも幸福な生活をしたいと思っている。 Ai cũng muốn sống một cuộc đời hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136812
  • 誰でも2+2=4であることを知っている。 Ai cũng biết rằng hai thêm hai bằng bốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136832

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ anyone; anybody; everyone; everybody; whoever

Câu hỏi thường gặp

誰でも nghĩa là gì?

誰でも (cụm từ) nghĩa là ta, người ta.

誰でも đọc là gì?

誰でも đọc là だれでも (romaji: daredemo).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.