引き受ける
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
引き受ける nghĩa là chấp nhận, nhận.
Nghĩa của 引き受ける
Động từ
- Chấp nhận, nhận.
Cách viết khác: 引受ける, 引きうける, 引受る
Cách chia của 引き受ける
| Thể lịch sự (ます) | 引き受けます |
| Thể て | 引き受けて |
| Quá khứ (た) | 引き受けた |
| Phủ định (ない) | 引き受けない |
| Khả năng | 引き受けられる |
| Ý chí (よう) | 引き受けよう |
| Điều kiện (ば) | 引き受ければ |
| Bị động | 引き受けられる |
| Sai khiến | 引き受けさせる |
| Mệnh lệnh | 引き受けろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 引き受ける
- それは重要だから僕が引き受けましょう。 Đó là một điều quan trọng, vậy nên tôi sẽ làm điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #205085
- あなたが私を助けてくださるならば、その仕事を引き受けます。 Tôi sẽ nhận công việc, với điều kiện bạn sẽ giúp tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #234030
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to take on; to undertake; to accept; to take charge of; to assume responsibility for
- Động từ to take over; to inherit
- Động từ to guarantee; to vouch for
- Động từ to contract (a disease)
Câu hỏi thường gặp
引き受ける nghĩa là gì?
引き受ける (động từ) nghĩa là chấp nhận, nhận.
引き受ける đọc là gì?
引き受ける đọc là ひきうける (romaji: hikiukeru).