TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

引(ひ)き取(と)る

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ひきとるhikitoru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 引 dẫn·取 thủ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

引き取る nghĩa là nhận.

Nghĩa của 引き取る

Động từ

  1. Nhận.

Cách viết khác: 引取る, 引きとる

Cách chia của 引き取る

Thể lịch sự (ます)引き取ります
Thể て引き取って
Quá khứ (た)引き取った
Phủ định (ない)引き取らない
Khả năng引き取れる
Ý chí (よう)引き取ろう
Điều kiện (ば)引き取れば
Bị động引き取られる
Sai khiến引き取らせる
Mệnh lệnh引き取れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 引き取る

  • 私は苦情を言ったが、店ではこのセーターを引き取るのを拒んだ。 Tôi đã phàn nàn, nhưng phía cửa hàng đã từ chối nhận lại chiếc áo len này.Tatoeba #157541

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take into one's possession; to receive; to accept; to collect; to claim
  • Động từ to take into one's care (e.g. person, pet); to take custody of; to adopt
  • Động từ to leave; to go away; to withdraw; to get out

Câu hỏi thường gặp

引き取る nghĩa là gì?

引き取る (động từ) nghĩa là nhận.

引き取る đọc là gì?

引き取る đọc là ひきとる (romaji: hikitoru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.