TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Dù tiếng Nhật là gì?

"dù" trong tiếng Nhật là 傘 (かさ) (danh từ), かどうか (cụm từ), でも (trợ từ).

傘(かさ) Danh từ

かさkasaHán Việt: TẢNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái ô, cái dù.

  • 母は弟に黄色い傘を買ってやった。 Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng.
  • ケイトは傘を持って学校に行ったが、ブライアンは持っていなかった。 Kate mang dù đến trường còn Brian thì không.

Xem đầy đủ từ "傘": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

かどうか Cụm từ

kadōka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dù ... hay, có ... không, có.

  • フレッドがパーティーに来たかどうかは私にはどちらでもよいことです。 Cho dù Fred đã đến bữa tiệc hay không, với tôi cũng như nhau cả.

Xem đầy đủ từ "かどうか": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

でも Trợ từ

demoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dù.

  • フレッドがパーティーに来たかどうかは私にはどちらでもよいことです。 Cho dù Fred đã đến bữa tiệc hay không, với tôi cũng như nhau cả.

Xem đầy đủ từ "でも": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

にもかかわらず Cụm từ

nimokakawarazuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặc dù, dù.

  • 彼は、非常に努力したにもかかわらず失敗した。 Anh ấy đã thất bại mặc dù đã cố gắng rất nhiều.
  • 彼の才能にもかかわらず、彼はあいかわらず、無名だ。 Mặc dù có tài anh ta vẫn là người vô danh.

Xem đầy đủ từ "にもかかわらず": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

というのに Cụm từ

toiunoni giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dù, mặc dù.

  • 誰もその老人をねたまなかった。彼が百万長者だったというのに。 Không ai ghen tị với ông lão đó, mặc dù ông ta đã từng là triệu phú.

Xem đầy đủ từ "というのに": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

たとえ Phó từ

tatoeJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho dù.

  • たとえ彼が何を言おうと、彼女は彼の言うことを信じる。 Cô ấy vẫn sẽ tin anh ấy cho dù anh ấy có nói gì.
  • たとえ何事があろうとも、私は決心を変えないだろう。 Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.

Xem đầy đủ từ "たとえ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

のに Trợ từ

noni giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dù.

Xem đầy đủ từ "のに": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

けど Liên từ

kedo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhưng, nhưng mà, tuy nhiên, tuy thế, mặc dù.

  • 雨が降っていたけれども彼女は外出した。 Mặc dù trời mưa nhưng cô ấy vẫn đi ra ngoài.

Xem đầy đủ từ "けど": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

雨傘(あまがさ) Danh từ

あまがさamagasaHán Việt: VŨ TẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ô, dù.

Xem đầy đủ từ "雨傘": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

いえども Cụm từ

iedomo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dù, mặc dù.

Xem đầy đủ từ "いえども": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

こうもり傘(がさ) Danh từ

こうもりがさkōmorigasa giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dù, ô.

Xem đầy đủ từ "こうもり傘": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ながら Trợ từ

nagara giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặc dù, dù.

Xem đầy đủ từ "ながら": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

パラシュート Danh từ

parashūto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (cái) dù, dù hàng không.

Xem đầy đủ từ "パラシュート": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dù" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dù tiếng Nhật là gì?

"dù" trong tiếng Nhật là 傘 (かさ) (danh từ), かどうか (cụm từ), でも (trợ từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.