TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

のに

từ thông dụng
noni giọng máy của trình duyệt

のに nghĩa là dù, để.

Nghĩa của のに

Trợ từ

  1. Dù.
  2. Để.

Câu ví dụ với のに

  • もっと背が高ければいいのになあ。 Tôi ước gì tôi cao hơn.Tatoeba #193210
  • それを建てるのに何年もかかった。 Người ta đã mất nhiều năm để xây nó.Tatoeba #204608
  • 雨がやみさえすればいいのになあ。 Ước gì trời tạnh mưa!Tatoeba #237033
  • 来なくてもよかったのに。 Bạn không đến cũng được mà.Tatoeba #3360381
  • 彼は長い距離を歩くのに慣れている。 Anh ấy đã quen đi bộ cự ly dài.Tatoeba #115426
  • 起こしてくれる必要はなかったのに。 Bạn không cần phải đánh thức tôi.Tatoeba #182968
  • 冷蔵庫は食べ物を保存するのに役立つ。 Tủ lạnh giúp bảo quản thức ăn.Tatoeba #77635
  • 彼女は家賃の半分を払うのに同意した。 Cô ấy đồng ý trả một nửa tiền thuê nhà.Tatoeba #90844

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Trợ từ although; despite; even though; and yet
  • Trợ từ whereas; while
  • Trợ từ if only; I wish
  • Trợ từ in order to

Câu hỏi thường gặp

のに nghĩa là gì?

のに (trợ từ) nghĩa là dù, để.

のに đọc là gì?

のに đọc là のに (romaji: noni).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.