TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

かどうか

từ thông dụng
kadōka giọng máy của trình duyệt

かどうか nghĩa là dù.

Nghĩa của かどうか

Cụm từ

  1. Dù ... hay, có ... không, có.

Cách viết khác: か如何か

Câu ví dụ với かどうか

  • ジョージが来るかどうか知りません。 Tôi không biết George có đến hay không.Tatoeba #215673
  • 彼が来るかどうかは、はっきりしない。 Anh ấy không nói rõ là anh ấy có đến hay không.Tatoeba #119379
  • フレッドがパーティーに来たかどうかは私にはどちらでもよいことです。 Cho dù Fred đã đến bữa tiệc hay không, với tôi cũng như nhau cả.Tatoeba #196913
  • 彼が来るかどうかは、私にはわからない。 Tôi không biết liệu anh ấy có đến hay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #119378
  • 彼女が僕といっしょにそこへ行くかどうかわからない。 Tôi không chắc là cô ấy sẽ đi đến đó với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #95567
  • 彼らがまだ東京に住んでいるかどうか彼に聞いてごらん。 Hỏi anh ấy xem họ có còn sống ở Tokyo không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #98747
  • 私にとって結局問題なのは商売が好きかどうかということだ。 Câu hỏi cuối dành cho tôi là tôi có thích kinh doanh không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #164769

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ whether (or not); if

Câu hỏi thường gặp

かどうか nghĩa là gì?

かどうか (cụm từ) nghĩa là dù.

かどうか đọc là gì?

かどうか đọc là かどうか (romaji: kadōka).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.