貢ぐ
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
貢ぐ nghĩa là cho.
Nghĩa của 貢ぐ
Động từ
- Cho.
Cách chia của 貢ぐ
| Thể lịch sự (ます) | 貢ぎます |
| Thể て | 貢いで |
| Quá khứ (た) | 貢いだ |
| Phủ định (ない) | 貢がない |
| Khả năng | 貢げる |
| Ý chí (よう) | 貢ごう |
| Điều kiện (ば) | 貢げば |
| Bị động | 貢がれる |
| Sai khiến | 貢がせる |
| Mệnh lệnh | 貢げ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 貢ぐ
- ジェーンの夢は、貢いでくれる金持ち男をみつける事だった。 Ước mơ của Jane là tìm được cho mình một su gờ đét đi.Tatoeba #216521
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to support (someone) financially; to finance; to supply (money); to give (in support)
- Động từ to present (money or gifts) to a monarch (feudal lord, etc.)
Câu hỏi thường gặp
貢ぐ nghĩa là gì?
貢ぐ (động từ) nghĩa là cho.
貢ぐ đọc là gì?
貢ぐ đọc là みつぐ (romaji: mitsugu).