TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

手放(てばな)す

てばなすtebanasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 手 thủ·放 phóng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

手放す nghĩa là bỏ.

Nghĩa của 手放す

Động từ

  1. Bỏ, từ bỏ.

Cách viết khác: 手離す, 手ばなす

Cách chia của 手放す

Thể lịch sự (ます)手放します
Thể て手放して
Quá khứ (た)手放した
Phủ định (ない)手放さない
Khả năng手放せる
Ý chí (よう)手放そう
Điều kiện (ば)手放せば
Bị động手放される
Sai khiến手放させる
Mệnh lệnh手放せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 手放す

  • 昔は、飛行機を持ってたんだが、手放す必要があったのさ。 Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9001521

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to let go of; to release; to drop
  • Động từ to part with (e.g. a possession); to relinquish; to spare; to sell
  • Động từ to send away (e.g. one's child); to let go; to part with
  • Động từ to temporarily stop working

Câu hỏi thường gặp

手放す nghĩa là gì?

手放す (động từ) nghĩa là bỏ.

手放す đọc là gì?

手放す đọc là てばなす (romaji: tebanasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.