TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

書(か)き込(こ)む

từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
かきこむkakikomu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 書 thư·込 ?

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

書き込む nghĩa là điền vào, ghi vào.

Nghĩa của 書き込む

Động từ

  1. Điền vào, ghi vào.

Cách viết khác: 書きこむ

Cách chia của 書き込む

Thể lịch sự (ます)書き込みます
Thể て書き込んで
Quá khứ (た)書き込んだ
Phủ định (ない)書き込まない
Khả năng書き込める
Ý chí (よう)書き込もう
Điều kiện (ば)書き込めば
Bị động書き込まれる
Sai khiến書き込ませる
Mệnh lệnh書き込め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 書き込む

  • どんな言語ででも書き込めます。タトエバでは、言語は平等だからです。 Bạn có thể viết bằng bất kì ngôn ngữ nào bạn muốn. Ở Tatoeba, mọi ngôn ngữ đều bình đẳng.Tatoeba #785770

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fill in (field, entry, etc.); to fill out (form)
  • Động từ to post a message (e.g. on a bulletin-board)
  • Động từ to store
  • Động từ to write (data); to flash

Câu hỏi thường gặp

書き込む nghĩa là gì?

書き込む (động từ) nghĩa là điền vào, ghi vào.

書き込む đọc là gì?

書き込む đọc là かきこむ (romaji: kakikomu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.