書き込む
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
書き込む nghĩa là điền vào, ghi vào.
Nghĩa của 書き込む
Động từ
- Điền vào, ghi vào.
Cách viết khác: 書きこむ
Cách chia của 書き込む
| Thể lịch sự (ます) | 書き込みます |
| Thể て | 書き込んで |
| Quá khứ (た) | 書き込んだ |
| Phủ định (ない) | 書き込まない |
| Khả năng | 書き込める |
| Ý chí (よう) | 書き込もう |
| Điều kiện (ば) | 書き込めば |
| Bị động | 書き込まれる |
| Sai khiến | 書き込ませる |
| Mệnh lệnh | 書き込め |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 書き込む
- どんな言語ででも書き込めます。タトエバでは、言語は平等だからです。 Bạn có thể viết bằng bất kì ngôn ngữ nào bạn muốn. Ở Tatoeba, mọi ngôn ngữ đều bình đẳng.Tatoeba #785770
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fill in (field, entry, etc.); to fill out (form)
- Động từ to post a message (e.g. on a bulletin-board)
- Động từ to store
- Động từ to write (data); to flash
Câu hỏi thường gặp
書き込む nghĩa là gì?
書き込む (động từ) nghĩa là điền vào, ghi vào.
書き込む đọc là gì?
書き込む đọc là かきこむ (romaji: kakikomu).