TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

丸(まる)め込(こ)む

từ thông dụng
まるめこむmarumekomu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 丸 hoàn·込 ?

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

丸め込む nghĩa là dỗ, tán, phỉnh.

Nghĩa của 丸め込む

Động từ

  1. Dỗ, tán, phỉnh.

Cách viết khác: 丸めこむ

Cách chia của 丸め込む

Thể lịch sự (ます)丸め込みます
Thể て丸め込んで
Quá khứ (た)丸め込んだ
Phủ định (ない)丸め込まない
Khả năng丸め込める
Ý chí (よう)丸め込もう
Điều kiện (ば)丸め込めば
Bị động丸め込まれる
Sai khiến丸め込ませる
Mệnh lệnh丸め込め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 丸め込む

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to coax; to cajole; to wheedle; to win over; to seduce
  • Động từ to roll up and put into (something); to bundle up

Câu hỏi thường gặp

丸め込む nghĩa là gì?

丸め込む (động từ) nghĩa là dỗ, tán, phỉnh.

丸め込む đọc là gì?

丸め込む đọc là まるめこむ (romaji: marumekomu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.