TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

詰(つ)め込(こ)む

từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
つめこむtsumekomu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 詰 cật·込 ?

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

詰め込む nghĩa là nhồi, nhét.

Nghĩa của 詰め込む

Động từ

  1. Nhồi, nhét.

Cách viết khác: 詰めこむ, つめ込む, 詰込む

Cách chia của 詰め込む

Thể lịch sự (ます)詰め込みます
Thể て詰め込んで
Quá khứ (た)詰め込んだ
Phủ định (ない)詰め込まない
Khả năng詰め込める
Ý chí (よう)詰め込もう
Điều kiện (ば)詰め込めば
Bị động詰め込まれる
Sai khiến詰め込ませる
Mệnh lệnh詰め込め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 詰め込む

  • われわれは狭い部屋に詰め込まれた。 Chúng tôi bị nhồi nhét trong một căn phòng chật hẹp.Tatoeba #191646
  • 10人がその小さな部屋に詰め込まれた。 Mười người bị nhét vào một căn phòng nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #236034

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cram; to stuff; to jam; to squeeze; to pack

Câu hỏi thường gặp

詰め込む nghĩa là gì?

詰め込む (động từ) nghĩa là nhồi, nhét.

詰め込む đọc là gì?

詰め込む đọc là つめこむ (romaji: tsumekomu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.