TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

吸(す)い込(こ)む

từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
すいこむsuikomu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 吸 hấp·込 ?

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

吸い込む nghĩa là hít.

Nghĩa của 吸い込む

Động từ

  1. Hít.

Cách viết khác: 吸込む, 吸いこむ

Cách chia của 吸い込む

Thể lịch sự (ます)吸い込みます
Thể て吸い込んで
Quá khứ (た)吸い込んだ
Phủ định (ない)吸い込まない
Khả năng吸い込める
Ý chí (よう)吸い込もう
Điều kiện (ば)吸い込めば
Bị động吸い込まれる
Sai khiến吸い込ませる
Mệnh lệnh吸い込め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 吸い込む

  • 私は庭の花の香りを胸一杯に吸い込んだ。 Tôi nghe mùi hoa thơm trong vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #154970

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to inhale; to breathe in; to suck up; to soak up; to absorb
  • Động từ to swallow up (in a crowd, whirlpool, the darkness, etc.); to suck in

Câu hỏi thường gặp

吸い込む nghĩa là gì?

吸い込む (động từ) nghĩa là hít.

吸い込む đọc là gì?

吸い込む đọc là すいこむ (romaji: suikomu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.