積み込む
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
積み込む nghĩa là chất.
Nghĩa của 積み込む
Động từ
- Chất.
Cách viết khác: 積込む
Cách chia của 積み込む
| Thể lịch sự (ます) | 積み込みます |
| Thể て | 積み込んで |
| Quá khứ (た) | 積み込んだ |
| Phủ định (ない) | 積み込まない |
| Khả năng | 積み込める |
| Ý chí (よう) | 積み込もう |
| Điều kiện (ば) | 積み込めば |
| Bị động | 積み込まれる |
| Sai khiến | 積み込ませる |
| Mệnh lệnh | 積み込め |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to load (with goods, cargo); to put on board; to stow aboard
Câu hỏi thường gặp
積み込む nghĩa là gì?
積み込む (động từ) nghĩa là chất.
積み込む đọc là gì?
積み込む đọc là つみこむ (romaji: tsumikomu).