TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

労働者(ろうどうしゃ)

từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ろうどうしゃrōdōsha giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 労 lao·働 ?·者 giả

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

労働者 nghĩa là lao động chân tay, công nhân, thợ, người lao động.

Nghĩa của 労働者

Danh từ

  1. Lao động chân tay.
    • ストは労働者の権利です。Đình công là quyền của tất cả người lao động.
  2. Công nhân, thợ, người lao động.

Cách viết khác: 労動者

Từ liên quan với 労働者

Từ ghép có 労働者

Câu ví dụ với 労働者

  • 労働者たちは賃上げを求めていた。 Những người lao động yêu cầu tăng lương.Tatoeba #77373
  • ジョンは200人の労働者を雇っている。 John đang thuê 200 người lao động.Tatoeba #215431
  • 労働者達はストライキ中です。 Các công nhân đang đình công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #77359
  • メーデーは世界の労働者のお祭りの日でもあります。 Ngày Quốc tế lao động cũng là ngày lễ dành cho người lao động trên toàn thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #194673

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ worker
  • Danh từ (manual) laborer; labourer; blue-collar worker

Câu hỏi thường gặp

労働者 nghĩa là gì?

労働者 (danh từ) nghĩa là lao động chân tay, công nhân, thợ, người lao động.

労働者 đọc là gì?

労働者 đọc là ろうどうしゃ (romaji: rōdōsha).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.