TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Mất tiếng Nhật là gì?

"mất" trong tiếng Nhật là 死ぬ (しぬ) (động từ), なくす (động từ), 亡くなる (なくなる) (động từ).

死(し)ぬ Động từ

しぬshinuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chết, mất, qua đời.

  • 彼のお父さんは外国で死んだのだそうだ。 Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.

Xem đầy đủ từ "死ぬ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

なくす Động từ

nakusuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mất.

  • 傘をなくしたから、新しいのを買わなければならない。 Tôi mất ô rồi. Tôi phải mua cái mới.
  • 私は鍵をなくした。 Tôi đã mất chìa khóa.

Xem đầy đủ từ "なくす": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

亡(な)くなる Động từ

なくなるnakunaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Qua đời, chết, mất, từ trần.

  • あれは奥さんがあの自動車事故で亡くなった人ですか。 Đó có phải là người đã mất vợ trong vụ tai nạn ô tô đó không?

Xem đầy đủ từ "亡くなる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

失(うしな)う Động từ

うしなうushinauJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mất.

  • 読書は一種の習慣で、一度この習慣が身につけば、それを失うことは決してない。 Đọc sách là một loại thói quen mà một khi đã luyện tập được thì sẽ vĩnh viễn không bao giờ mất đi.
  • もしもそなたの愛を失うならば、私は自分のもつ全てを失う。 Nếu em đánh mất tình yêu của anh, em sẽ đánh mất tất cả.

Xem đầy đủ từ "失う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

落(お)とす Động từ

おとすotosuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mất, buông rơi.

  • 床にピアスを落としてしまい、四つん這いになって探した。 Vì làm rơi mất cái khuyên tai xuống sàn nhà, nên tôi phải bò xuống để tìm.

Xem đầy đủ từ "落とす": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

かかる Động từ

kakaruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mất.

  • 会社の帳簿を付けるのに2、3日かかります。 Tôi đã phải mất nhiều ngày để quyết toán sổ sách của công ty.
  • 風邪が治るのに一か月以上かかったんだ。 Tôi đã mất hơn một tháng để khỏi cúm.

Xem đầy đủ từ "かかる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

亡(な)くす Động từ

なくすnakusuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mất.

Xem đầy đủ từ "亡くす": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

他界(たかい) Khác

たかいtakaiHán Việt: THA GIỚI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mất.

  • 祖父は5年前に他界した。 Ông tôi đã mất 5 năm trước.

Xem đầy đủ từ "他界": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

無(な)くなす Động từ

なくなすnakunasu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mất.

Xem đầy đủ từ "無くなす": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mất tiếng Nhật là gì?

"mất" trong tiếng Nhật là 死ぬ (しぬ) (động từ), なくす (động từ), 亡くなる (なくなる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.