無くなす
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
無くなす nghĩa là mất.
Nghĩa của 無くなす
Động từ
- Mất.
Cách chia của 無くなす
| Thể lịch sự (ます) | 無くなします |
| Thể て | 無くなして |
| Quá khứ (た) | 無くなした |
| Phủ định (ない) | 無くなさない |
| Khả năng | 無くなせる |
| Ý chí (よう) | 無くなそう |
| Điều kiện (ば) | 無くなせば |
| Bị động | 無くなされる |
| Sai khiến | 無くなさせる |
| Mệnh lệnh | 無くなせ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với 無くなす
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lose (something)
Câu hỏi thường gặp
無くなす nghĩa là gì?
無くなす (động từ) nghĩa là mất.
無くなす đọc là gì?
無くなす đọc là なくなす (romaji: nakunasu).