Kết thúc tiếng Nhật là gì?
"kết thúc" trong tiếng Nhật là 終わる (おわる) (động từ), 終える (おえる) (động từ), 済む (すむ) (động từ).
終わる Động từ
おわるowaruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết thúc, hết.
- 彼の野球生活はその時終わった。 Cuộc đời bóng chày của anh ấy đã kết thúc sau đó.
- 試験は全て終わった。 Bài kiểm tra đã kết thúc hoàn toàn.
終える Động từ
おえるoeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn thành, làm xong, kết thúc.
済む Động từ
すむsumuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết thúc.
- 夕食がすんで、我々は居間へうつった。 Khi bữa tối kết thúc, chúng tôi chuyển sang phòng khách.
- 夕食がすむと居間へ移った。 Khi bữa tối kết thúc, chúng tôi chuyển sang phòng khách.
仕上げる Động từ
しあげるshiageruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết thúc, hoàn thành, làm xong.
おしまい Danh từ
oshimai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết thúc.
- もう我々はおしまいだ。 Với chúng tôi tất cả đã kết thúc.
- 今日はこれでおしまいにしよう。 Hôm nay chúng ta kết thúc ở đây.
終わり Danh từ
おわりowariHán Việt: CHUNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết thúc.
しまう Động từ
shimauJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn thành, kết thúc, kết liễu.
終了 Danh từ
しゅうりょうshūryōHán Việt: CHUNG LIỄUJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết thúc.
結び Danh từ
むすびmusubiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết thúc.
終結 Danh từ
しゅうけつshūketsuHán Việt: CHUNG KẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết thúc.
Câu hỏi thường gặp
Kết thúc tiếng Nhật là gì?
"kết thúc" trong tiếng Nhật là 終わる (おわる) (động từ), 終える (おえる) (động từ), 済む (すむ) (động từ).