かっこいい
かっこいい nghĩa là đẹp.
Nghĩa của かっこいい
Tính từ đuôi i
- Đẹp.
Cách viết khác: 格好いい, 格好良い, カッコ良い, かっこ良い, 格好よい, かっこよい, かっこういい, カッコイイ, カッコいい, かっこええ, カッコよい
Cách chia của かっこいい
| Phủ định | かっこよくない |
| Quá khứ | かっこよかった |
| Quá khứ phủ định | かっこよくなかった |
| Thể て | かっこよくて |
| Dạng phó từ (く) | かっこよく |
| Điều kiện (ば) | かっこよければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i attractive; good-looking; stylish; cool; smooth
Câu hỏi thường gặp
かっこいい nghĩa là gì?
かっこいい (tính từ đuôi i) nghĩa là đẹp.
かっこいい đọc là gì?
かっこいい đọc là かっこいい (romaji: kakkoii).